Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Republic of Haiti


noun
a republic in the West Indies on the western part of the island of Hispaniola;
achieved independence from France in 1804;
the poorest and most illiterate nation in the western hemisphere
Syn:
Haiti
Derivationally related forms:
Haitian (for: Haiti)
Members of this Topic:
voodoo
Instance Hypernyms:
country, state, land
Member Holonyms:
Organization of American States, OAS
Part Holonyms:
Hispaniola, Haiti, Hayti, Caribbean
Member Meronyms:
Haitian
Part Meronyms:
Port-au-Prince, Haitian capital


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.